Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
FH®
Chứng nhận:
ISO9001, ISO14001
Số mô hình:
FH 6017
Thanh trượt thép chịu nhiệt FH® | Độ chính xác & Độ bền trong điều kiện khắc nghiệt
Tổng quan sản phẩm Thanh trượt thép chịu nhiệt FH®
Thanh trượt thép chịu nhiệt FH® là một bộ phận công nghiệp cao cấp được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt và ứng suất cao. Được chế tạo từ thép chịu nhiệt cao cấp, nó mang lại độ bền lâu dài, chuyển động chính xác và bảo trì tối thiểu, làm cho nó trở thành một phần thiết yếu của các quy trình công nghiệp hiện đại.
Dù được sử dụng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ, tuabin khí, lò xử lý nhiệt hay máy móc công nghiệp nhiệt độ cao, thanh trượt này đảm bảo hoạt động trơn tru và ổn định, giảm hao mòn thiết bị và thời gian ngừng hoạt động.
Tính năng chính
Ứng dụng
Tại sao chọn FH®?
Với nhiều thập kỷ kinh nghiệm trong kỹ thuật công nghiệp, FH® cung cấp các bộ phận hiệu suất cao, đáng tin cậy được các nhà sản xuất hàng đầu trên toàn thế giới tin dùng. Thanh trượt thép chịu nhiệt của chúng tôi được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả, giảm thời gian ngừng hoạt động và đảm bảo an toàn vận hành trong những môi trường đòi hỏi khắt khe nhất.
Ảnh thật của Thanh trượt thép chịu nhiệt FH®
![]()
![]()
Bảng cấp vật liệu
| Thép chịu nhiệt | |||||||||||||
| / | GB | DIN | ASTM | JIS | Thành phần hóa học (%) | Nhiệt độ hoạt động tối đa | |||||||
| C | Si | Mn | Cr | Ni | Nb/Cb | Mo | Khác | ||||||
| 1 | ZG40Cr27Ni4 | 1.4823 | HD | SCH11 | 0.30 - 0.50 | ≤2.00 | ≤1.00 | 24.00 - 28.00 | 4.00 - 6.00 | - | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 2 | ZG40Cr22Ni10 | 1.4826 | HF | SCH12 | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 19.00 - 23.00 | 8.00 - 12.00 | - | ≤0.50 | - | 950℃ |
| 3 | ZG30Cr28Ni10 | - | HE | SCH17 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 26.00 - 30.00 | 8.00 - 11.00 | - | - | - | 1050℃ |
| 4 | ZG40Cr25Ni12 | 1.4837 | HH | SCH13 | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 24.00 - 27.00 | 11.00 - 14.00 | - | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 5 | ZG30Cr28Ni16 | - | HI | SCH18 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 26.00 - 30.00 | 14.00 - 18.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 6 | ZG40Cr25Ni20Si2 | 1.4848 | HK | SCH21 | 0.30 - 0.50 | ≤1.75 | ≤1.50 | 23.00 - 27.00 | 19.00 - 22.00 | - | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 7 | ZG30Cr20Ni25 | - | HN | SCH19 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 19.00 - 23.00 | 23.00 - 27.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 8 | ZG40Cr19Ni39 | 1.4865 | HU | SCH20 | 0.35 - 0.75 | ≤2.50 | ≤2.00 | 17.00 - 21.00 | 37.00 - 41.00 | - | - | - | 1020℃ |
| 9 | ZG40Cr15Ni35 | 1.4806 | HT | SCH15 | 0.35 - 0.70 | ≤2.00 | ≤2.00 | 15.00 - 19.00 | 33.00 - 37.00 | - | ≤0.50 | - | 1000℃ |
| 10 | ZG40Cr25Ni35Nb | 1.4852 | HPCb | SCH24Nb | 0.30 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 24.00 - 28.00 | 33.00 - 37.00 | 0.80 - 1.80 | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 11 | ZG40Cr19Ni39Nb | 1.4849 | - | - | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 18.00 - 21.00 | 36.00 - 39.00 | 1.20- 1.80 | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 12 | ZG40Cr24Ni24Nb | 1.4855 | - | - | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 23.00 - 25.00 | 23.00 - 25.00 | 0.80 - 1.80 | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 13 | ZG40Cr25Ni35 | 1.4857 | HP | SCH24 | 0.35 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 24.00 - 28.00 | 33.00 - 37.00 | - | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 14 | ZG1Cr20Ni32Nb | 1.4859 | - | - | 0.06 - 0.15 | 0.50 - 1.50 | ≤2.00 | 19.00 - 21.00 | 31.00 - 33.00 | 0.50 - 1.50 | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 15 | ZG45Cr12Ni60 | - | HW | - | 0.35 - 0.75 | ≤2.00 | ≤2.00 | 10.00 - 14.00 | 58.00 - 62.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 16 | ZG45Cr18Ni66 | - | HX | - | 0.35 - 0.75 | ≤2.00 | ≤2.00 | 15.00 - 19.00 | 64.00 - 68.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 17 | ZG1Cr28Co50 | 2.4778 | - | - | 0.05 - 0.25 | 0.50 - 1.00 | ≤1.50 | 27.00 - 30.00 | ≤1.00 | ≤0.50 | ≤0.50 | Co:48.0 - 52.0 | 1200℃ |
| 18 | ZG30Cr28Co50Nb | 2.4779 | - | - | 0.25 - 0.35 | 0.50 - 1.50 | 0.50 - 1.50 | 27.00 - 29.00 | - | 1.50 - 2.50 | ≤0.50 | Co:48.0 - 52.0 | 1200℃ |
| 19 | ZG40Cr28Ni48W5 | 2.4879 | - | SCH42 | 0.35 - 0.55 | 1.00 - 2.00 | ≤1.50 | 27.00 - 30.00 | 47.00 - 50.00 | - | ≤0.50 | W:4.0 - 5.5 | 1200℃ |
Câu hỏi thường gặp:
Q1: Thanh trượt thép chịu nhiệt FH® được làm bằng gì?
A: Nó được làm từ thép chịu nhiệt cao cấp, được thiết kế để chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và ứng suất cao trong các ứng dụng công nghiệp.
Q2: Thanh trượt này phù hợp với những ngành nào?
A: Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, tuabin khí, lò xử lý nhiệt, lò công nghiệp và máy móc hạng nặng.
Q3: Lợi ích chính của việc sử dụng thanh trượt này là gì?
A: Thanh trượt FH® cung cấp khả năng chịu nhiệt độ cao, cấu trúc bền bỉ, chuyển động chính xác và giảm bảo trì, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt.
Q4: Thanh trượt này có thể xử lý hoạt động nhiệt độ cao liên tục không?
A: Có, nó được thiết kế đặc biệt cho môi trường lò công nghiệp liên tục và môi trường ứng suất cao, duy trì tính toàn vẹn cấu trúc và chuyển động trơn tru.
Q5: Thanh trượt FH® cải thiện quy trình công nghiệp như thế nào?
A: Bằng cách cung cấp hiệu suất đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt, nó giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của thiết bị, giảm tần suất bảo trì và cải thiện hiệu quả hoạt động tổng thể.
Q6: Thanh trượt có tương thích với lò nung hoặc máy móc hiện có của tôi không?
A: Thanh trượt FH® được thiết kế cho nhiều loại lò công nghiệp, đồ gá xử lý nhiệt và máy móc. Đối với các kích thước hoặc thông số kỹ thuật tùy chỉnh, vui lòng liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi.
Q7: Làm thế nào để tôi bảo trì Thanh trượt thép chịu nhiệt FH®?
A: Nên kiểm tra và vệ sinh thường xuyên. Nhờ cấu tạo từ thép chịu nhiệt chất lượng cao, hao mòn được giảm thiểu, giảm nhu cầu bảo trì thường xuyên.
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi