Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
FH®
Chứng nhận:
ISO9001, ISO14001
Số mô hình:
FH6018
Thanh trượt thép chịu nhiệt FH® | Đáng tin cậy & Bền bỉ cho hoạt động nhiệt độ cao
Tổng quan sản phẩm Thanh trượt thép chịu nhiệt FH®
Thanh trượt thép chịu nhiệt FH® được thiết kế cho các ngành công nghiệp nơi nhiệt độ khắc nghiệt và ứng suất cao là những thách thức hàng ngày. Được chế tạo từ thép chịu nhiệt cao cấp, nó mang lại độ bền lâu dài, chuyển động chính xác và hiệu suất ổn định, đảm bảo máy móc của bạn hoạt động trơn tru ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
Lý tưởng cho các bộ phận hàng không vũ trụ, tuabin khí, đồ gá xử lý nhiệt và lò công nghiệp, thanh trượt này giảm tần suất bảo trì, kéo dài tuổi thọ thiết bị và nâng cao hiệu quả hoạt động.
Các tính năng chính
Ứng dụng
Tại sao chọn FH®
FH® được tin cậy bởi các nhà sản xuất công nghiệp hàng đầu trên toàn thế giới. Thanh trượt thép chịu nhiệt của chúng tôi kết hợp sức mạnh, độ chính xác và độ tin cậy, đảm bảo hiệu quả tối đa và thời gian ngừng hoạt động tối thiểu trong các hoạt động nhiệt độ cao của bạn.
Ảnh thật của Thanh trượt thép chịu nhiệt FH®
![]()
![]()
Bảng cấp vật liệu
| Thép chịu nhiệt | |||||||||||||
| / | GB | DIN | ASTM | JIS | Thành phần hóa học (%) | Nhiệt độ hoạt động tối đa | |||||||
| C | Si | Mn | Cr | Ni | Nb/Cb | Mo | Khác | ||||||
| 1 | ZG40Cr27Ni4 | 1.4823 | HD | SCH11 | 0.30 - 0.50 | ≤2.00 | ≤1.00 | 24.00 - 28.00 | 4.00 - 6.00 | - | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 2 | ZG40Cr22Ni10 | 1.4826 | HF | SCH12 | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 19.00 - 23.00 | 8.00 - 12.00 | - | ≤0.50 | - | 950℃ |
| 3 | ZG30Cr28Ni10 | - | HE | SCH17 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 26.00 - 30.00 | 8.00 - 11.00 | - | - | - | 1050℃ |
| 4 | ZG40Cr25Ni12 | 1.4837 | HH | SCH13 | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 24.00 - 27.00 | 11.00 - 14.00 | - | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 5 | ZG30Cr28Ni16 | - | HI | SCH18 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 26.00 - 30.00 | 14.00 - 18.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 6 | ZG40Cr25Ni20Si2 | 1.4848 | HK | SCH21 | 0.30 - 0.50 | ≤1.75 | ≤1.50 | 23.00 - 27.00 | 19.00 - 22.00 | - | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 7 | ZG30Cr20Ni25 | - | HN | SCH19 | 0.20 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 19.00 - 23.00 | 23.00 - 27.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 8 | ZG40Cr19Ni39 | 1.4865 | HU | SCH20 | 0.35 - 0.75 | ≤2.50 | ≤2.00 | 17.00 - 21.00 | 37.00 - 41.00 | - | - | - | 1020℃ |
| 9 | ZG40Cr15Ni35 | 1.4806 | HT | SCH15 | 0.35 - 0.70 | ≤2.00 | ≤2.00 | 15.00 - 19.00 | 33.00 - 37.00 | - | ≤0.50 | - | 1000℃ |
| 10 | ZG40Cr25Ni35Nb | 1.4852 | HPCb | SCH24Nb | 0.30 - 0.50 | ≤2.00 | ≤2.00 | 24.00 - 28.00 | 33.00 - 37.00 | 0.80 - 1.80 | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 11 | ZG40Cr19Ni39Nb | 1.4849 | - | - | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 18.00 - 21.00 | 36.00 - 39.00 | 1.20- 1.80 | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 12 | ZG40Cr24Ni24Nb | 1.4855 | - | - | 0.30 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 23.00 - 25.00 | 23.00 - 25.00 | 0.80 - 1.80 | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 13 | ZG40Cr25Ni35 | 1.4857 | HP | SCH24 | 0.35 - 0.50 | 1.00 - 2.50 | ≤2.00 | 24.00 - 28.00 | 33.00 - 37.00 | - | ≤0.50 | - | 1100℃ |
| 14 | ZG1Cr20Ni32Nb | 1.4859 | - | - | 0.06 - 0.15 | 0.50 - 1.50 | ≤2.00 | 19.00 - 21.00 | 31.00 - 33.00 | 0.50 - 1.50 | ≤0.50 | - | 1050℃ |
| 15 | ZG45Cr12Ni60 | - | HW | - | 0.35 - 0.75 | ≤2.00 | ≤2.00 | 10.00 - 14.00 | 58.00 - 62.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 16 | ZG45Cr18Ni66 | - | HX | - | 0.35 - 0.75 | ≤2.00 | ≤2.00 | 15.00 - 19.00 | 64.00 - 68.00 | - | - | - | 1100℃ |
| 17 | ZG1Cr28Co50 | 2.4778 | - | - | 0.05 - 0.25 | 0.50 - 1.00 | ≤1.50 | 27.00 - 30.00 | ≤1.00 | ≤0.50 | ≤0.50 | Co:48.0 - 52.0 | 1200℃ |
| 18 | ZG30Cr28Co50Nb | 2.4779 | - | - | 0.25 - 0.35 | 0.50 - 1.50 | 0.50 - 1.50 | 27.00 - 29.00 | - | 1.50 - 2.50 | ≤0.50 | Co:48.0 - 52.0 | 1200℃ |
| 19 | ZG40Cr28Ni48W5 | 2.4879 | - | SCH42 | 0.35 - 0.55 | 1.00 - 2.00 | ≤1.50 | 27.00 - 30.00 | 47.00 - 50.00 | - | ≤0.50 | W:4.0 - 5.5 | 1200℃ |
Câu hỏi thường gặp:
Q1: Thanh trượt FH® dùng để làm gì?
A: Dùng cho các ứng dụng công nghiệp nhiệt độ cao, ứng suất cao, bao gồm hàng không vũ trụ, tuabin khí, lò xử lý nhiệt và máy móc hạng nặng.
Q2: Thanh trượt được làm bằng vật liệu gì?
A: Thép chịu nhiệt cao cấp, đảm bảo độ bền, ổn định nhiệt và hiệu suất lâu dài.
Q3: Tuổi thọ dự kiến là bao lâu?
A: Tuổi thọ cao trong điều kiện hoạt động bình thường, nhờ có thép chịu nhiệt và thiết kế chắc chắn.
Q4: Thanh trượt có tương thích với máy móc hiện có không?
A: Có, nó phù hợp với nhiều loại lò công nghiệp, đồ gá xử lý nhiệt và máy móc. Có sẵn các kích thước tùy chỉnh.
Q5: Thanh trượt cải thiện hiệu quả hoạt động như thế nào?
A: Cung cấp chuyển động mượt mà, chính xác dưới nhiệt độ cao, giảm thời gian ngừng hoạt động và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Q6: Tại sao chọn thanh trượt thép chịu nhiệt FH®?
A: FH® được tin cậy trên toàn cầu về các bộ phận bền bỉ, được thiết kế chính xác, có khả năng chống lại ứng suất nhiệt và cơ học khắc nghiệt.
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi